Nguồn Sáng Mặt Phẳng Song Song PP
Liên hệ
Nguồn Sáng Mặt Phẳng Song Song PP là một loại nguồn sáng chiếu sáng phẳng với công nghệ tiên tiến. LED được tối ưu hóa cấu trúc và phân bố đều ở đáy nguồn sáng, ánh sáng được xử lý qua tán xạ khuếch tán, màng song song và màng tăng sáng để tạo ra vùng chiếu sáng song song đồng đều trên bề mặt. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra đường viền ngoại hình.
Mô tả
- Nguồn Sáng Mặt Phẳng Song Song PP – Công Nghệ Ánh Sáng Song Song Tiên Tiến
Tổng Quan Sản Phẩm
Nguồn Sáng Mặt Phẳng Song Song PP là một loại nguồn sáng chiếu sáng phẳng với công nghệ tiên tiến. LED được tối ưu hóa cấu trúc và phân bố đều ở đáy nguồn sáng, ánh sáng được xử lý qua tán xạ khuếch tán, màng song song và màng tăng sáng để tạo ra vùng chiếu sáng song song đồng đều trên bề mặt. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra đường viền ngoại hình.

Đặc Điểm Công Nghệ Nổi Bật
- Nguồn sáng chiếu sáng phẳng: Thiết kế dạng tấm phẳng với công nghệ song song
- LED tối ưu hóa cấu trúc: Bố trí đều ở đáy để tối đa hóa hiệu suất
- Xử lý ánh sáng 3 lớp: Tán xạ khuếch tán → Màng song song → Màng tăng sáng
- Ánh sáng song song đồng đều: Tạo ra chùm sáng song song hoàn hảo
- Chuyên dụng đường viền: Tối ưu cho kiểm tra ngoại hình
Quy Tắc Đặt Tên Sản Phẩm
| Thành Phần | Ý Nghĩa | Ví Dụ |
|---|---|---|
| PP | Nguồn Sáng Mặt Phẳng Song Song (Parallel Planar Light Source) | PP |
| 50 | Chiều Dài Phát Sáng (mm) | 50 |
| 53 | Chiều Rộng Phát Sáng (mm) | 53 |
| R | Màu Sắc Phát Sáng | R (Đỏ) |
Danh Sách Model Sản Phẩm
| STT | Model | Điện Áp (V) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) | Kích Thước (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP-27-27 | 24 | 1 | 1 | 1 | ≈40 | 27×27 |
| 2 | PP-42-65 | 24 | 2 | 2 | 2 | ≈140 | 42×65 |
| 3 | PP-50-53 | 24 | 2 | 2 | 2 | ≈120 | 50×53 |
| 4 | PP-70-70 | 24 | 2.8 | 2.8 | 2.8 | ≈160 | 70×70 |
| 5 | PP-79-79 | 24 | 4 | 4 | 4 | ≈200 | 79×79 |
| 6 | PP-103-106 | 24 | 8 | 8 | 8 | ≈340 | 103×106 |
| 7 | PP-103-159 | 24 | 12 | 12 | 12 | ≈480 | 103×159 |
| 8 | PP-156-159 | 24 | 18 | 18 | 18 | ≈590 | 156×159 |
| 9 | PP-156-212 | 24 | 24 | 24 | 24 | ≈710 | 156×212 |
| 10 | PP-209-212 | 24 | 32 | 32 | 32 | ≈900 | 209×212 |
| 11 | PP-209-265 | 24 | 50 | 50 | 50 | ≈1140 | 209×265 |
| 12 | PP-209-318 | 24 | 48 | 48 | 48 | ≈1340 | 209×318 |
| 13 | PP-262-318 | 24 | 60 | 60 | 60 | ≈1650 | 262×318 |
| 14 | PP-315-318 | 24 | 72 | 72 | 72 | ≈1980 | 315×318 |
| 15 | PP-315-424 | 24 | 96 | 96 | 96 | ≈2640 | 315×424 |
Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
Thông Số Điện
- Điện áp chuẩn: 24V DC cho tất cả model
- Công suất đồng đều: Tất cả màu sắc (R/W/B/G/IR) có cùng công suất
- Hỗ trợ đầy đủ màu sắc: Bao gồm cả hồng ngoại IR 940nm
Công Nghệ Xử Lý Ánh Sáng 3 Lớp
- Tán xạ khuếch tán: Làm đều ánh sáng từ LED
- Màng song song: Tạo ra chùm sáng song song
- Màng tăng sáng: Tăng cường độ sáng và độ đồng đều
Công Suất Đồng Đều Hoàn Hảo
- Tất cả màu sắc: R = W/B/G = IR (100% đồng đều)
- Không chênh lệch: Duy nhất trong các dòng sản phẩm có công suất hoàn toàn đồng đều
- Hiệu suất ổn định: Đảm bảo hiệu suất nhất quán trên mọi màu sắc
Phân Tích Hiệu Suất
Mật Độ Công Suất
| Model | Diện Tích (cm²) | Công Suất (W) | Mật Độ (W/cm²) |
|---|---|---|---|
| PP-27-27 | 7.29 | 1 | 0.137 |
| PP-42-65 | 27.3 | 2 | 0.073 |
| PP-50-53 | 26.5 | 2 | 0.075 |
| PP-70-70 | 49 | 2.8 | 0.057 |
| PP-79-79 | 62.4 | 4 | 0.064 |
| PP-103-106 | 109.2 | 8 | 0.073 |
| PP-156-159 | 248 | 18 | 0.073 |
| PP-209-212 | 443 | 32 | 0.072 |
| PP-315-424 | 1336 | 96 | 0.072 |
Nhận Xét Hiệu Suất
- Mật độ công suất cao nhất: PP-27-27 (0.137W/cm²)
- Mật độ ổn định: Các model lớn có mật độ công suất ổn định ~0.072-0.073W/cm²
- Hiệu suất tối ưu: Thiết kế đảm bảo hiệu suất đồng đều
Phân Loại Theo Kích Thước
Nhóm Compact (27-79mm)
- PP-27-27: Model nhỏ nhất, mật độ công suất cao nhất
- PP-42-65, PP-50-53: Kích thước chữ nhật nhỏ
- PP-70-70, PP-79-79: Kích thước vuông nhỏ
- Ưu điểm: Nhẹ, tiết kiệm năng lượng, mật độ công suất cao
Nhóm Standard (103-159mm)
- PP-103-106, PP-103-159: Kích thước trung bình
- PP-156-159, PP-156-212: Kích thước lớn hơn
- Ưu điểm: Cân bằng giữa kích thước và hiệu suất
Nhóm Professional (209-424mm)
- PP-209 Series: 209×212/265/318
- PP-262-318: Kích thước lớn
- PP-315 Series: 315×318/424
- Ưu điểm: Phủ sáng diện rộng, công suất cao
Ứng Dụng Chuyên Biệt
Kiểm Tra Đường Viền Ngoại Hình
- Sản phẩm điện tử: PCB, linh kiện, connector với độ chính xác cao
- Sản phẩm cơ khí: Gasket, O-ring, chi tiết gia công chính밀
- Sản phẩm y tế: Ống tiêm, catheter, dụng cụ phẫu thuật
- Sản phẩm quang học: Thấu kính, gương, prism
Ưu Điểm Ánh Sáng Song Song
- Góc chiếu đồng đều: Mọi điểm trên bề mặt nhận ánh sáng với cùng góc độ
- Loại bỏ biến dạng: Không tạo ra hiện tượng biến dạng hình học
- Tăng độ tương phản: Làm nổi bật đường viền rõ ràng
- Giảm phản xạ: Ánh sáng song song giảm thiểu phản xạ gây nhiễu
So Sánh Với Các Dòng Sản Phẩm Khác
| Đặc Điểm | PP Series | P Series | PC Series | PPC Series |
|---|---|---|---|---|
| Đặc biệt | Ánh sáng song song | Ánh sáng khuếch tán | Đồng trục song song | Đồng trục phẳng |
| Xử lý ánh sáng | 3 lớp (tán xạ + song song + tăng sáng) | 1 lớp (tán xạ) | 2 lớp (thấu kính + kính quang học) | 2 lớp (khúc xạ + kính quang học) |
| Công suất đồng đều | 100% (R=W/B/G=IR) | 100% (R=W/B/G=IR) | 50% chênh lệch | Không đồng đều |
| Số model | 15 model | 15 model | 4 model | 11 model |
| Điện áp | 24V | 24V | 5V | 24V |
| Ứng dụng chính | Đường viền song song | Đường viền thông thường | Bề mặt phẳng | Bề mặt phản quang |
Ưu Điểm Cạnh Tranh
Về Công Nghệ
- Công nghệ 3 lớp: Duy nhất có xử lý ánh sáng 3 lớp
- Màng song song: Tạo ra ánh sáng song song hoàn hảo
- Màng tăng sáng: Tăng cường độ sáng và độ đồng đều
Về Hiệu Suất
- Công suất đồng đều 100%: Tất cả màu sắc có cùng công suất
- Ánh sáng song song: Vượt trội so với ánh sáng khuếch tán thông thường
- Mật độ công suất ổn định: Hiệu suất nhất quán trên mọi kích thước
Về Ứng Dụng
- Chuyên dụng đường viền: Tối ưu cho kiểm tra ngoại hình chính xác
- Loại bỏ biến dạng: Ánh sáng song song không tạo biến dạng hình học
- Độ chính xác cao: Phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao
Khuyến Nghị Lựa Chọn
Theo Kích Thước Vật Thể
- Vật thể rất nhỏ ( 200mm): PP-209 series, PP-262-318, PP-315 series
Theo Yêu Cầu Độ Chính Xác
- Độ chính xác cao: Tất cả model PP đều phù hợp nhờ ánh sáng song song
- Kiểm tra đường viền: PP là lựa chọn tối ưu so với P Series
- Loại bỏ biến dạng: Ánh sáng song song không tạo biến dạng
Theo Màu Sắc Ánh Sáng
- Đỏ (R): Giảm phản xạ, phù hợp vật liệu màu xanh
- Trắng/Xanh (W/B/G): Đa năng, cùng công suất với đỏ
- Hồng ngoại (IR 940nm): Ứng dụng đặc biệt, cùng công suất với màu khác
Theo Môi Trường Sử Dụng
- Phòng thí nghiệm: Model nhỏ với độ chính xác cao
- Dây chuyền sản xuất: Model trung bình với hiệu suất ổn định
- Kiểm tra chuyên nghiệp: Model lớn với công suất cao
Tính Năng Đặc Biệt
Công Nghệ Xử Lý Ánh Sáng Tiên Tiến
- Tán xạ khuếch tán: Làm đều ánh sáng từ LED điểm
- Màng song song: Chuyển đổi ánh sáng khuếch tán thành song song
- Màng tăng sáng: Tăng cường độ sáng và độ đồng đều
Đặc Điểm So Với P Series
- Thông số giống hệt: Kích thước, công suất, trọng lượng
- Công nghệ khác biệt: Xử lý ánh sáng 3 lớp thay vì 1 lớp
- Hiệu suất vượt trội: Ánh sáng song song thay vì khuếch tán
Ứng Dụng Chuyên Sâu
- Kiểm tra đường viền chính xác: Độ chính xác cao hơn P Series
- Loại bỏ biến dạng hình học: Ánh sáng song song không tạo biến dạng
- Tăng độ tương phản: Làm nổi bật đường viền rõ ràng hơn
Dòng sản phẩm PP với công nghệ ánh sáng song sang 3 lớp tiên tiến và công suất đồng đều hoàn hảo là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng kiểm tra đường viền ngoại hình đòi hỏi độ chính xác cao, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy tuyệt đối trong môi trường công nghiệp hiện đại.





