Nguồn Sáng Dạng Thanh Cao Đồng Đều TS
Liên hệ
Nguồn Sáng Dạng Thanh Độ Đồng Đều Cao TS là dòng sản phẩm chiếu sáng công nghiệp được tối ưu hóa cấu trúc với LED SMD (Surface Mount Device) được sắp xếp dày đặc. Sản phẩm nổi bật với góc nhìn rộng hơn trong vùng phát sáng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, và khả năng tự do tùy chỉnh theo chiều dài khác nhau. Kết hợp với nhiều màu sắc và góc độ khác nhau, nhiều nguồn sáng có thể tự do kết hợp, với góc chiếu có thể điều chỉnh tùy ý theo yêu cầu kiểm tra cụ thể.
Mô tả
- Nguồn Sáng Dạng Thanh Độ Đồng Đều Cao TS – Công Nghệ SMD LED Tiên Tiến
Tổng Quan Sản Phẩm
Nguồn Sáng Dạng Thanh Độ Đồng Đều Cao TS là dòng sản phẩm chiếu sáng công nghiệp được tối ưu hóa cấu trúc với LED SMD (Surface Mount Device) được sắp xếp dày đặc. Sản phẩm nổi bật với góc nhìn rộng hơn trong vùng phát sáng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, và khả năng tự do tùy chỉnh theo chiều dài khác nhau. Kết hợp với nhiều màu sắc và góc độ khác nhau, nhiều nguồn sáng có thể tự do kết hợp, với góc chiếu có thể điều chỉnh tùy ý theo yêu cầu kiểm tra cụ thể.

Đặc Điểm Công Nghệ Nổi Bật
- Cấu trúc tối ưu hóa: Thiết kế được cải tiến để tối đa hóa độ đồng đều
- LED SMD dày đặc: Sử dụng LED dán bề mặt với mật độ cao
- Góc nhìn rộng: Vùng phát sáng có góc nhìn lớn hơn các dòng sản phẩm khác
- Độ sáng cao: Cường độ sáng mạnh mẽ cho các ứng dụng đòi hỏi cao
- Hiệu suất ổn định: Đảm bảo hoạt động ổn định trong thời gian dài
Quy Tắc Đặt Tên Sản Phẩm
| Thành Phần | Ý Nghĩa | Ví Dụ |
|---|---|---|
| TS | Nguồn Sáng Dạng Thanh Độ Đồng Đều Cao (High Uniform Strip Light Source) | TS |
| 45 | Chiều Dài Phát Sáng (mm) | 45 |
| 12 | Chiều Rộng Phát Sáng (mm) | 12 |
| R | Màu Sắc Phát Sáng | R (Đỏ) |
Danh Sách Model Sản Phẩm Chính
Nhóm Chiều Rộng 12mm
| STT | Model | Chiều Dài (mm) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS-45-12 | 45 | 1.2 | 1.2 | 1.0 | ≈60 |
| 4 | TS-90-12 | 90 | 2.4 | 2.4 | 2.0 | ≈90 |
| 7 | TS-135-12 | 135 | 3.6 | 3.6 | 3.0 | ≈120 |
| 10 | TS-180-12 | 180 | 4.8 | 4.8 | 4.0 | ≈150 |
| 13 | TS-225-12 | 225 | 6.0 | 6.0 | 5.0 | ≈180 |
| 16 | TS-270-12 | 270 | 7.2 | 7.2 | 6.0 | ≈210 |
| 19 | TS-315-12 | 315 | 8.4 | 8.4 | 7.0 | ≈230 |
| 22 | TS-360-12 | 360 | 9.6 | 9.6 | 8.0 | ≈260 |
| 25 | TS-405-12 | 405 | 10.8 | 10.8 | 9.0 | ≈290 |
| 28 | TS-450-12 | 450 | 12.0 | 12.0 | 10.0 | ≈310 |
| 31 | TS-495-12 | 495 | 13.2 | 13.2 | 11.0 | ≈340 |
| 34 | TS-540-12 | 540 | 14.4 | 14.4 | 12.0 | ≈370 |
| 37 | TS-585-12 | 585 | 15.6 | 15.6 | 13.0 | ≈390 |
| 40 | TS-630-12 | 630 | 16.8 | 16.8 | 14.0 | ≈420 |
| 43 | TS-855-12 | 855 | 22.8 | 22.8 | 19.0 | ≈560 |
| 46 | TS-990-12 | 990 | 26.4 | 26.4 | 22.0 | ≈650 |
Nhóm Chiều Rộng 22mm
| STT | Model | Chiều Dài (mm) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | TS-45-22 | 45 | 1.8 | 2.4 | 2.0 | ≈70 |
| 5 | TS-90-22 | 90 | 3.6 | 4.8 | 4.0 | ≈110 |
| 8 | TS-135-22 | 135 | 5.4 | 7.2 | 6.0 | ≈150 |
| 11 | TS-180-22 | 180 | 7.2 | 9.6 | 8.0 | ≈190 |
| 14 | TS-225-22 | 225 | 9.0 | 12.0 | 10.0 | ≈220 |
| 17 | TS-270-22 | 270 | 10.8 | 14.4 | 12.0 | ≈260 |
| 20 | TS-315-22 | 315 | 12.6 | 16.8 | 14.0 | ≈290 |
| 23 | TS-360-22 | 360 | 14.4 | 19.2 | 16.0 | ≈330 |
| 26 | TS-405-22 | 405 | 16.2 | 21.6 | 18.0 | ≈370 |
| 29 | TS-450-22 | 450 | 18.0 | 24.0 | 20.0 | ≈400 |
| 32 | TS-495-22 | 495 | 19.8 | 26.4 | 22.0 | ≈440 |
| 35 | TS-540-22 | 540 | 21.6 | 28.8 | 24.0 | ≈480 |
| 38 | TS-585-22 | 585 | 23.4 | 31.2 | 26.0 | ≈510 |
| 41 | TS-630-22 | 630 | 25.2 | 33.6 | 28.0 | ≈550 |
| 44 | TS-855-22 | 855 | 34.2 | 45.6 | 38.0 | ≈740 |
| 47 | TS-990-22 | 990 | 39.6 | 52.8 | 44.0 | ≈860 |
Nhóm Chiều Rộng 32mm
| STT | Model | Chiều Dài (mm) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | TS-45-32 | 45 | 2.4 | 3.6 | 3.0 | ≈90 |
| 6 | TS-90-32 | 90 | 4.8 | 7.2 | 6.0 | ≈150 |
| 9 | TS-135-32 | 135 | 7.2 | 10.8 | 9.0 | ≈200 |
| 12 | TS-180-32 | 180 | 9.6 | 14.4 | 12.0 | ≈260 |
| 15 | TS-225-32 | 225 | 12.0 | 18.0 | 15.0 | ≈310 |
| 18 | TS-270-32 | 270 | 14.4 | 21.6 | 18.0 | ≈370 |
| 21 | TS-315-32 | 315 | 16.8 | 25.2 | 21.0 | ≈420 |
| 24 | TS-360-32 | 360 | 19.2 | 28.8 | 24.0 | ≈480 |
| 27 | TS-405-32 | 405 | 21.6 | 32.4 | 27.0 | ≈540 |
| 30 | TS-450-32 | 450 | 24.0 | 36.0 | 30.0 | ≈590 |
| 33 | TS-495-32 | 495 | 26.4 | 39.6 | 33.0 | ≈650 |
| 36 | TS-540-32 | 540 | 28.8 | 43.2 | 36.0 | ≈710 |
| 39 | TS-585-32 | 585 | 31.2 | 46.8 | 39.0 | ≈760 |
| 42 | TS-630-32 | 630 | 33.6 | 50.4 | 42.0 | ≈820 |
| 45 | TS-855-32 | 855 | 45.6 | 68.4 | 57.0 | ≈1110 |
| 48 | TS-990-32 | 990 | 52.8 | 79.2 | 66.0 | ≈1290 |
Thông Số Kỹ Thuật
Điện Áp Hoạt Động
- Điện áp chuẩn: 24V DC cho tất cả các model
Tính Năng Tùy Chỉnh Đặc Biệt
- Chiều dài mở rộng: Có thể gia công tăng chiều dài theo bội số của 45mm
- Tấm khuếch tán tiêu chuẩn: Đi kèm tấm khuếch tán UD Series
- Điện áp thống nhất: Tất cả model đều hoạt động ở 24V DC
Phân Tích Hiệu Suất Đặc Biệt
Đặc Điểm Công Suất Độc Đáo
| Chiều Rộng | Đặc Điểm Công Suất | Tỷ Lệ W/B/G so với R | Tỷ Lệ IR so với R |
|---|---|---|---|
| 12mm | Công suất đồng đều R = W/B/G | 100% | ~83% |
| 22mm | W/B/G cao hơn R | ~133% | ~83% |
| 32mm | W/B/G cao hơn R đáng kể | ~150% | ~83% |
Mật Độ Công Suất Theo Chiều Dài
- Công suất/mm (12mm): ~0.027W/mm (đỏ), ~0.027W/mm (trắng)
- Công suất/mm (22mm): ~0.040W/mm (đỏ), ~0.053W/mm (trắng)
- Công suất/mm (32mm): ~0.053W/mm (đỏ), ~0.080W/mm (trắng)
So Sánh Với Các Dòng Sản Phẩm Khác
| Đặc Điểm | TS Series | S Series | SS Series | SP Series |
|---|---|---|---|---|
| Đặc biệt | Độ đồng đều cao | Đa kích thước | Độ sáng cao | Đồng đều cao |
| LED Type | SMD dày đặc | Thông thường | Công suất lớn | Tối ưu hóa |
| Góc nhìn | Rộng hơn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn |
| Công suất 12mm | 0.027W/mm | 0.016W/mm | Không có | Không có |
| Công suất 22mm | 0.040W/mm | 0.031W/mm | 0.048W/mm | Không có |
| Công suất 32mm | 0.053W/mm | 0.047W/mm | Không có | Không có |
| Tấm khuếch tán | UD Series | FD Series | BD Series | Không rõ |
| Bước nhảy tùy chỉnh | 45mm | 45mm | 250mm | Không |
Ưu Điểm Cạnh Tranh
Về Công Nghệ
- LED SMD tiên tiến: Sử dụng LED dán bề mặt chất lượng cao
- Sắp xếp dày đặc: Mật độ LED được tối ưu hóa cho độ đồng đều
- Góc nhìn rộng: Vùng phát sáng có góc nhìn lớn hơn
- Cấu trúc tối ưu: Thiết kế được cải tiến đặc biệt cho độ đồng đều
Về Hiệu Suất
- Độ đồng đều vượt trội: Cao hơn đáng kể so với dòng S Series
- Công suất cân bằng: Đặc biệt ở chiều rộng 12mm
- Hiệu suất ổn định: Đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài
- Tấm khuếch tán UD: Cải thiện thêm độ đồng đều ánh sáng
Ứng Dụng Chuyên Biệt
Theo Yêu Cầu Độ Đồng Đều
- Độ đồng đều cao: Tất cả model TS đều phù hợp
- Kiểm tra chính xác: TS-12 series với công suất cân bằng
- Ứng dụng chuyên nghiệp: TS-22 và TS-32 series với công suất cao
Theo Kích Thước Đối Tượng
- Đối tượng nhỏ ( 500mm): TS-495 đến TS-990 series
Kết Hợp Đa Nguồn Sáng
- Chiếu sáng đa hướng: Kết hợp nhiều nguồn sáng từ các góc khác nhau
- Tăng độ đồng đều: Sử dụng nhiều nguồn ngắn thay vì một nguồn dài
- Linh hoạt góc chiếu: Điều chỉnh từng nguồn sáng độc lập
Khuyến Nghị Lựa Chọn
Theo Yêu Cầu Công Suất
- Công suất cân bằng: Chiều rộng 12mm cho ứng dụng cần màu sắc đồng đều
- Công suất trung bình: Chiều rộng 22mm cho cân bằng hiệu suất
- Công suất cao: Chiều rộng 32mm cho hiệu suất tối đa
Theo Màu Sắc Ánh Sáng
- Đỏ (R): Giảm phản xạ, phù hợp vật liệu màu xanh
- Trắng/Xanh (W/B/G): Đa năng, độ sáng cao (đặc biệt ở chiều rộng 22mm, 32mm)
- Hồng ngoại (IR 940nm): Ứng dụng đặc biệt, công suất ổn định
Theo Môi Trường Sử Dụng
- Phòng thí nghiệm: Model nhỏ với độ chính xác cao
- Dây chuyền sản xuất: Model trung bình với hiệu suất ổn định
- Sản xuất công nghiệp: Model lớn với công suất cao
Tính Năng Đặc Biệt
Công Nghệ SMD LED
- LED dán bề mặt: Công nghệ tiên tiến cho độ đồng đều cao
- Sắp xếp dày đặc: Mật độ LED được tối ưu hóa
- Góc nhìn rộng: Vùng phát sáng có góc nhìn lớn hơn
Hệ Thống Phụ Kiện
- Tấm khuếch tán UD Series: Chuyên dụng cho độ đồng đều cao
- Khả năng mở rộng: Dễ dàng tùy chỉnh chiều dài theo bội số 45mm
- Kết hợp linh hoạt: Nhiều nguồn sáng có thể kết hợp tự do
Đặc Điểm Nổi Bật So Với Dòng S
- Công suất cao hơn: Trung bình cao hơn 20-50% so với dòng S
- Độ đồng đều tốt hơn: Nhờ LED SMD và cấu trúc tối ưu
- Góc nhìn rộng hơn: Phù hợp với nhiều ứng dụng hơn
- Tấm khuếch tán chuyên dụng: UD Series thay vì FD Series
Dòng sản phẩm TS với công nghệ SMD LED và độ đồng đều cao vượt trội là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ đồng đều ánh sáng cao, mang lại hiệu suất kiểm tra chuyên nghiệp và độ tin cậy cao trong môi trường sản xuất công nghiệp hiện đại.





