Nguồn Sáng Vòm Tròn H
Liên hệ
Nguồn Sáng Vòm Tròn H là một loại nguồn sáng tán xạ không bóng đổ với cấu trúc độc đáo. Sản phẩm có thành trong bán cầu với màng phản quang có hiệu ứng tích phân, ánh sáng được phản xạ có thể chiếu đồng đều toàn phương vị lên vật thể được đo. Thiết kế này tạo ra hiệu ứng chiếu sáng lý tưởng cho các ứng dụng kiểm tra chất lượng đòi hỏi độ chính xác cao.
Mô tả
- Nguồn Sáng Vòm Tròn H – Công Nghệ Tán Xạ Không Bóng Đổ
Tổng Quan Sản Phẩm
Nguồn Sáng Vòm Tròn H là một loại nguồn sáng tán xạ không bóng đổ với cấu trúc độc đáo. Sản phẩm có thành trong bán cầu với màng phản quang có hiệu ứng tích phân, ánh sáng được phản xạ có thể chiếu đồng đều toàn phương vị lên vật thể được đo. Thiết kế này tạo ra hiệu ứng chiếu sáng lý tưởng cho các ứng dụng kiểm tra chất lượng đòi hỏi độ chính xác cao.

Đặc Điểm Công Nghệ Nổi Bật
- Nguồn sáng tán xạ không bóng đổ: Loại bỏ hoàn toàn bóng đổ không mong muốn
- Cấu trúc bán cầu: Thiết kế hình vòm tối ưu cho phân bố ánh sáng
- Màng phản quang tích phân: Có hiệu ứng tích phân để tạo ánh sáng đồng đều
- Chiếu sáng toàn phương vị: Ánh sáng đến từ mọi hướng xung quanh vật thể
- Ánh sáng đồng đều: Phân bố ánh sáng đều khắp bề mặt vật thể
Quy Tắc Đặt Tên Sản Phẩm
| Thành Phần | Ý Nghĩa | Ví Dụ |
|---|---|---|
| H | Nguồn Sáng Vòm Tròn (Dome Illuminators) | H |
| 100 | Đường Kính Bán Cầu (mm) | 100 |
| R | Màu Sắc Phát Sáng | R (Đỏ) |
Danh Sách Model Sản Phẩm
| STT | Model | Điện Áp (V) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Trọng Lượng (g) | Đường Kính (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H-65 | 24 | 4 | 6 | ≈100 | 65 |
| 2 | H-80 | 24 | 6 | 9 | ≈160 | 80 |
| 3 | H-100 | 24 | 8 | 11 | ≈250 | 100 |
| 4 | H-120 | 24 | 9 | 13 | ≈300 | 120 |
| 5 | H-150 | 24 | 11 | 16 | ≈370 | 150 |
| 6 | H-175 | 24 | 12 | 18 | ≈450 | 175 |
| 7 | H-210 | 24 | 14 | 20 | ≈640 | 210 |
| 8 | H-240 | 24 | 16 | 24 | ≈760 | 240 |
| 9 | H-275 | 24 | 20 | 28 | ≈840 | 275 |
| 10 | H-320 | 24 | 22 | 32 | ≈900 | 320 |
| 11 | H-350 | 24 | 24 | 35 | ≈940 | 350 |
| 12 | H-400 | 24 | 28 | 40 | ≈990 | 400 |
Phân Tích Hiệu Suất
So Sánh Công Suất Theo Màu Sắc
| Model | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Tỷ Lệ Chênh Lệch |
|---|---|---|---|
| H-65 | 4 | 6 | +50% |
| H-80 | 6 | 9 | +50% |
| H-100 | 8 | 11 | +38% |
| H-120 | 9 | 13 | +44% |
| H-150 | 11 | 16 | +45% |
| H-175 | 12 | 18 | +50% |
| H-210 | 14 | 20 | +43% |
| H-240 | 16 | 24 | +50% |
| H-275 | 20 | 28 | +40% |
| H-320 | 22 | 32 | +45% |
| H-350 | 24 | 35 | +46% |
| H-400 | 28 | 40 | +43% |
Nhận Xét Hiệu Suất
- Chênh lệch công suất ổn định: Đèn trắng/xanh cao hơn đèn đỏ 38-50%
- Tăng tuyến tính: Công suất tăng đều theo kích thước
- Hiệu suất tối ưu: Tỷ lệ công suất/kích thước được tối ưu hóa
Phân Loại Theo Kích Thước
Nhóm Compact (65-100mm)
- H-65, H-80, H-100: Kích thước nhỏ gọn
- Ứng dụng: Kiểm tra linh kiện nhỏ, đồng hồ, trang sức
- Ưu điểm: Nhẹ, tiết kiệm không gian, tiết kiệm năng lượng
Nhóm Standard (120-210mm)
- H-120, H-150, H-175, H-210: Kích thước tiêu chuẩn
- Ứng dụng: Sản phẩm công nghiệp trung bình, linh kiện lớn
- Ưu điểm: Cân bằng giữa kích thước và hiệu suất
Nhóm Professional (240-400mm)
- H-240, H-275, H-320, H-350, H-400: Kích thước chuyên nghiệp
- Ứng dụng: Sản phẩm lớn, kiểm tra chuyên nghiệp
- Ưu điểm: Công suất cao, vùng sáng rộng
Ứng Dụng Chuyên Biệt
Kiểm Tra Không Bóng Đổ
- Bề mặt cong: Kiểm tra sản phẩm có bề mặt cong phức tạp
- Vật thể 3D: Quan sát chi tiết từ mọi góc độ
- Sản phẩm trong suốt: Kiểm tra thủy tinh, nhựa trong
- Bề mặt phản quang: Loại bỏ phản xạ gây nhiễu
Kiểm Tra Chất Lượng Bề Mặt
- Phát hiện khuyết tật: Vết xước, vết lõm, vết bẩn
- Kiểm tra màu sắc: Đánh giá độ đồng đều màu sắc
- Phân tích texture: Đánh giá chất lượng bề mặt
- Đo lường 3D: Hỗ trợ đo lường kích thước 3D
So Sánh Với Các Dòng Sản Phẩm Khác
| Đặc Điểm | H Series | RSL Series | R Series | C Series |
|---|---|---|---|---|
| Đặc biệt | Vòm không bóng đổ | Vòng không bóng đổ | Vòng đa góc | Đồng trục |
| Cấu trúc | Bán cầu | Vòng tròn | Vòng tròn | Vòng tròn |
| Số model | 12 model | 4 model | Nhiều model | 14 model |
| Kích thước lớn nhất | 400mm | 196mm | Đa dạng | 180mm |
| Công suất cao nhất | 40W | 21W | 31W | 24W |
| Chiếu sáng toàn phương vị | Có | Không | Không | Không |
| Loại bỏ bóng đổ | Hoàn toàn | Rất tốt | Tốt | Không |
Ưu Điểm Cạnh Tranh
Về Công Nghệ
- Cấu trúc bán cầu: Duy nhất có thiết kế vòm hoàn chỉnh
- Màng phản quang tích phân: Công nghệ độc quyền tạo ánh sáng đồng đều
- Chiếu sáng toàn phương vị: Ánh sáng từ mọi hướng xung quanh
Về Hiệu Suất
- Loại bỏ bóng đổ hoàn toàn: Vượt trội so với nguồn sáng thông thường
- Ánh sáng đồng đều tối đa: Không có vùng tối hay điểm sáng
- Công suất cao: Lên đến 40W cho model lớn nhất
Về Ứng Dụng
- Đa dạng kích thước: 12 model từ 65mm đến 400mm
- Phù hợp vật thể 3D: Đặc biệt hiệu quả với sản phẩm có hình dạng phức tạp
- Kiểm tra chuyên nghiệp: Đáp ứng yêu cầu kiểm tra chất lượng cao
Khuyến Nghị Lựa Chọn
Theo Kích Thước Vật Thể
- Vật thể nhỏ ( 150mm): H-240, H-275, H-320, H-350, H-400
Theo Loại Kiểm Tra
- Kiểm tra bề mặt cong: Tất cả model H đều phù hợp
- Kiểm tra không bóng đổ: H là lựa chọn tối ưu
- Kiểm tra 3D: Model lớn cho vùng sáng rộng
Theo Màu Sắc Ánh Sáng
- Đỏ (R): Giảm phản xạ, phù hợp vật liệu màu xanh
- Trắng/Xanh (W/B/G): Độ sáng cao hơn 38-50%, đa năng
Theo Môi Trường Sử Dụng
- Phòng thí nghiệm: Model nhỏ với độ chính xác cao
- Dây chuyền sản xuất: Model trung bình với hiệu suất ổn định
- Kiểm tra chuyên nghiệp: Model lớn với công suất cao
Tính Năng Đặc Biệt
Công Nghệ Vòm Bán Cầu
- Màng phản quang tích phân: Tạo hiệu ứng tích phân ánh sáng
- Chiếu sáng 360°: Ánh sáng từ mọi hướng xung quanh vật thể
- Loại bỏ bóng đổ hoàn toàn: Không tạo ra bóng đổ từ bất kỳ hướng nào
Ứng Dụng Chuyên Sâu
- Kiểm tra vật thể 3D: Đặc biệt hiệu quả với hình dạng phức tạp
- Phân tích bề mặt: Phát hiện khuyết tật trên mọi góc độ
- Đo lường chính xác: Hỗ trợ đo lường không bị ảnh hưởng bóng đổ
Dòng sản phẩm H với công nghệ vòm bán cầu độc đáo và khả năng loại bỏ bóng đổ hoàn toàn là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng kiểm tra chất lượng đòi hỏi độ chính xác cao, đặc biệt phù hợp với vật thể có hình dạng 3D phức tạp trong môi trường sản xuất công nghiệp hiện đại.





