Nguồn Sáng Mặt KP Mới
Liên hệ
Nguồn sáng mặt KP là dòng sản phẩm LED công nghiệp mới với thiết kế LED phân bố đều ở đáy nguồn sáng, mang lại độ đồng đều và độ sáng cao vượt trội. Sản phẩm có 22 model với kích thước đa dạng từ 78x78mm đến 600x600mm, công suất từ 4W đến 150W.
Danh mục: Đèn Chiếu Sáng Camera Vision
Mô tả
- Sản Phẩm Mới KP – Nguồn Sáng Mặt
Tổng Quan Sản Phẩm
Nguồn Sáng Mặt KP là dòng sản phẩm chiếu sáng công nghiệp mới với thiết kế tiên tiến, được tối ưu hóa cho các ứng dụng kiểm tra thị giác máy tính và đo lường chính xác.

Đặc Điểm Nổi Bật
① Công Nghệ LED Tiên Tiến
- Phân bố đồng đều: LED được bố trí đều khắp đáy nguồn sáng
- Độ đồng đều cao: Đảm bảo ánh sáng phân bố đều trên toàn bộ bề mặt
- Độ sáng cao: Cung cấp cường độ sáng mạnh mẽ cho các ứng dụng đòi hỏi cao
② Thiết Kế Linh Hoạt
- Có thể khoét lỗ tùy chỉnh: Thiết kế theo yêu cầu cụ thể
- Tương thích camera: Phối hợp hoàn hảo với hệ thống camera kiểm tra
Ứng Dụng Chính
| Ứng Dụng | Mô Tả |
|---|---|
| ① Kiểm Tra Đường Viền | Phát hiện và đo lường đường viền ngoài của sản phẩm |
| ② Đo Kích Thước Linh Kiện | Đo lường chính xác kích thước các bộ phận |
| ③ Phát Hiện Khuyết Tật | Kiểm tra vết xước, vết bẩn trên bề mặt |
| ④ Đo Mức Chất Lỏng | Xác định độ cao của chất lỏng trong container |
Quy Tắc Đặt Tên
| Thành Phần | Ý Nghĩa | Ví Dụ |
|---|---|---|
| P | Nguồn Sáng Mặt (Area Source) | P |
| 78 | Chiều Dài Phát Sáng (mm) | 78 |
| 78 | Chiều Rộng Phát Sáng (mm) | 78 |
| R | Màu Sắc Phát Sáng | R (Đỏ) |
Danh Sách Model Sản Phẩm
| STT | Model | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Kích Thước (mm) | Dây Nối Đề Xuất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KP-78-78 | 4 | 4 | 78×78 | SE, FE Series |
| 2 | KP-100-100 | 6 | 6 | 100×100 | SE, FE Series |
| 3 | KP-120-120 | 9 | 9 | 120×120 | SE, FE Series |
| 4 | KP-150-150 | 13 | 13 | 150×150 | SE, FE Series |
| 5 | KP-200-150 | 20 | 20 | 200×150 | SE, FE Series |
| 6 | KP-200-200 | 26 | 26 | 200×200 | SE, FE Series |
| 7 | KP-250-150 | 25 | 25 | 250×150 | SE, FE Series |
| 8 | KP-250-200 | 34 | 34 | 250×200 | SE, FE Series |
| 9 | KP-250-250 | 43 | 43 | 250×250 | SE, FE Series |
| 10 | KP-300-200 | 41 | 41 | 300×200 | SE, FE Series |
| 11 | KP-300-250 | 46 | 46 | 300×250 | SE, FE Series |
| 12 | KP-300-300 | 60 | 60 | 300×300 | SE, FE Series |
| 13 | KP-350-200 | 48 | 48 | 350×200 | SE, FE Series |
| 14 | KP-350-250 | 60 | 60 | 350×250 | SE, FE Series |
| 15 | KP-350-350 | 80 | 80 | 350×350 | CH-GX16 Series |
| 16 | KP-400-300 | 80 | 80 | 400×300 | CH-GX16 Series |
| 17 | KP-400-400 | 90 | 90 | 400×400 | CH-GX16 Series |
| 18 | KP-500-400 | 100 | 100 | 500×400 | CH-GX16 Series |
| 19 | KP-500-500 | 120 | 120 | 500×500 | CH-GX16 Series |
| 20 | KP-600-400 | 116 | 116 | 600×400 | CH-GX16 Series |
| 21 | KP-600-500 | 130 | 130 | 600×500 | CH-GX16 Series |
| 22 | KP-600-600 | 150 | 150 | 600×600 | – |
Phân Loại Theo Kích Thước
Nhóm Nhỏ (78-300mm) – SE/FE Series
- Kích thước: 78×78mm đến 300×300mm
- Công suất: 4W đến 60W
- Dây nối: SE Series, FE Series
- Ứng dụng: Kiểm tra linh kiện nhỏ, chi tiết chính xác
Nhóm Lớn (350-600mm) – CH-GX16 Series
- Kích thước: 350×350mm đến 600×600mm
- Công suất: 80W đến 150W
- Dây nối: CH-GX16 Series
- Ứng dụng: Kiểm tra sản phẩm lớn, tấm kim loại
Ưu Điểm Cạnh Tranh
So Với Thế Hệ Trước
- Cải thiện độ đồng đều: Phân bố LED tối ưu hơn
- Tăng độ sáng: Công suất cao hơn với cùng kích thước
- Linh hoạt hơn: Khả năng khoét lỗ tùy chỉnh
Tính Năng Đặc Biệt
- Tương thích camera: Thiết kế chuyên dụng cho hệ thống thị giác máy tính
- Dễ lắp đặt: Hệ thống dây nối được phân loại rõ ràng
- Bền bỉ: Thiết kế công nghiệp chịu được môi trường khắc nghiệt
Khuyến Nghị Lựa Chọn
Theo Ứng Dụng
- Kiểm tra đường viền: Chọn model vuông để có độ phủ đồng đều
- Đo kích thước: Model chữ nhật phù hợp với vật thể dài
- Phát hiện khuyết tật: Model công suất cao cho độ sáng tối ưu
- Đo mức chất lỏng: Model nhỏ gọn cho không gian hạn chế
Dòng sản phẩm KP mới đại diện cho sự tiến bộ vượt bậc trong công nghệ chiếu sáng công nghiệp, mang lại hiệu suất cao và độ tin cậy tuyệt vời cho các ứng dụng kiểm tra chất lượng hiện đại.





