Menu
Danh Mục
Additional
Language:

DG 12-13 Khu đấu giá QSD đất tái định cư Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, Hà Nội

Hotline: 0981 517 737

Giao hàng nhanh

Hoá đơn đầy đủ

Bảo hành chính hãng

Đa dạng sản phẩm

Nguồn Sáng Dạng Thanh S

Liên hệ

Nguồn Sáng Dạng Thanh S được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng chụp ảnh và kiểm tra đối tượng có kích thước lớn. Sản phẩm nổi bật với khả năng tùy chỉnh chiều dài theo yêu cầu, cho phép lựa chọn màu sắc ánh sáng phù hợp với nhu cầu thực tế, và có thể kết hợp nhiều nguồn sáng để tạo ra hệ thống chiếu sáng tối ưu. Góc chiếu sáng linh hoạt có thể điều chỉnh tùy theo yêu cầu kiểm tra cụ thể.

Mô tả

  1. Nguồn Sáng Dạng Thanh S – Giải Pháp Chiếu Sáng Cho Đối Tượng Kích Thước Lớn

Tổng Quan Sản Phẩm

Nguồn Sáng Dạng Thanh S được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng chụp ảnh và kiểm tra đối tượng có kích thước lớn. Sản phẩm nổi bật với khả năng tùy chỉnh chiều dài theo yêu cầu, cho phép lựa chọn màu sắc ánh sáng phù hợp với nhu cầu thực tế, và có thể kết hợp nhiều nguồn sáng để tạo ra hệ thống chiếu sáng tối ưu. Góc chiếu sáng linh hoạt có thể điều chỉnh tùy theo yêu cầu kiểm tra cụ thể.

Nguồn Sáng Dạng Thanh S
Nguồn sáng dạng thanh S với 48 model từ 45-990mm, chiều dài tùy chỉnh theo bội số 45mm

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Phù hợp đối tượng lớn: Thiết kế chuyên dụng cho việc chụp ảnh các đặc điểm kích thước lớn
  • Chiều dài tùy chỉnh: Có thể gia công theo yêu cầu với bước nhảy 45mm
  • Đa màu sắc: Hỗ trợ đỏ (R), trắng/xanh/xanh lá (W/B/G), và hồng ngoại (IR 940nm)
  • Kết hợp linh hoạt: Nhiều nguồn sáng có thể tự do kết hợp
  • Góc chiếu điều chỉnh: Thích ứng với nhiều yêu cầu kiểm tra khác nhau

Quy Tắc Đặt Tên Sản Phẩm

Thành PhầnÝ NghĩaVí Dụ
SNguồn Sáng Dạng Thanh (Strip Light Source)S
45Chiều Dài Phát Sáng (mm)45
12Chiều Rộng Phát Sáng (mm)12
RMàu Sắc Phát SángR (Đỏ)

Danh Sách Model Sản Phẩm Chính

Nhóm Chiều Rộng 12mm

STTModelChiều Dài (mm)Công Suất R (W)Công Suất W/B/G (W)Công Suất IR (W)Trọng Lượng (g)
1S-45-12450.71.00.7≈60
4S-90-12901.42.01.4≈90
7S-135-121352.13.02.1≈120
10S-180-121802.84.02.8≈150
13S-225-122253.55.03.5≈180
16S-270-122704.26.04.2≈210
19S-315-123154.97.04.9≈240
22S-360-123605.68.05.6≈270
25S-405-124056.39.06.3≈300
28S-450-124507.010.07.0≈330
31S-495-124957.711.07.7≈360
34S-540-125408.412.08.4≈390
37S-585-125859.113.09.1≈420
40S-630-126309.814.09.8≈450
43S-855-1285513.315.013.3≈600
46S-990-1299015.416.015.4≈690

Nhóm Chiều Rộng 22mm

STTModelChiều Dài (mm)Công Suất R (W)Công Suất W/B/G (W)Công Suất IR (W)Trọng Lượng (g)
2S-45-22451.42.11.4≈70
5S-90-22902.84.22.8≈110
8S-135-221354.26.34.2≈150
11S-180-221806.48.45.6≈190
14S-225-222257.010.57.0≈230
17S-270-222708.412.68.4≈270
20S-315-223159.814.79.8≈310
23S-360-2236011.216.811.2≈350
26S-405-2240512.618.912.6≈390
29S-450-2245014.021.014.0≈430
32S-495-2249515.423.115.4≈470
35S-540-2254016.825.216.8≈510
38S-585-2258518.227.318.2≈550
41S-630-2263019.629.419.6≈590
44S-855-2285526.639.926.6≈790
47S-990-2299030.846.230.8≈910

Nhóm Chiều Rộng 32mm

STTModelChiều Dài (mm)Công Suất R (W)Công Suất W/B/G (W)Công Suất IR (W)Trọng Lượng (g)
3S-45-32452.13.22.8≈90
6S-90-32904.26.45.6≈150
9S-135-321356.39.68.4≈210
12S-180-321808.412.811.2≈270
15S-225-3222510.516.014.0≈330
18S-270-3227012.619.216.8≈390
21S-315-3231514.722.419.6≈450
24S-360-3236016.825.622.4≈510
27S-405-3240518.928.825.2≈570
30S-450-3245021.032.028.0≈630
33S-495-3249523.135.230.8≈690
39S-585-3258527.341.636.4≈810
42S-630-3263029.444.839.2≈870
45S-855-3285539.960.853.2≈1170
48S-990-3299046.270.461.6≈1350

Thông Số Kỹ Thuật

Điện Áp Hoạt Động

  • Điện áp chuẩn: 24V DC cho tất cả các model

Tính Năng Tùy Chỉnh Đặc Biệt

  • Chiều dài mở rộng: Có thể gia công tăng chiều dài theo bội số của 45mm
  • Tấm khuếch tán tiêu chuẩn: Đi kèm tấm khuếch tán FD Series
  • Điện áp thống nhất: Tất cả model đều hoạt động ở 24V DC

Phân Tích Hiệu Suất

So Sánh Công Suất Theo Chiều Rộng

Chiều RộngCông Suất Trung Bình R (W)Công Suất Trung Bình W/B/G (W)Tỷ Lệ Chênh Lệch
12mm6.88.5+25%
22mm13.619.8+46%
32mm18.928.4+50%

Mật Độ Công Suất Theo Chiều Dài

  • Công suất/mm (12mm): ~0.016W/mm (đỏ), ~0.018W/mm (trắng)
  • Công suất/mm (22mm): ~0.031W/mm (đỏ), ~0.047W/mm (trắng)
  • Công suất/mm (32mm): ~0.047W/mm (đỏ), ~0.071W/mm (trắng)

Ứng Dụng Chuyên Biệt

Theo Kích Thước Đối Tượng

  • Đối tượng nhỏ ( 500mm): S-495 đến S-990 series

Theo Loại Kiểm Tra

  • Kiểm tra đường viền: Sử dụng chiều rộng 12mm cho độ chính xác cao
  • Chiếu sáng tổng thể: Chiều rộng 22mm cho cân bằng hiệu suất
  • Ứng dụng công nghiệp: Chiều rộng 32mm cho công suất cao

Kết Hợp Nhiều Nguồn Sáng

  • Chiếu sáng đa hướng: Kết hợp 2-4 nguồn sáng từ các góc khác nhau
  • Tăng độ đồng đều: Sử dụng nhiều nguồn ngắn thay vì một nguồn dài
  • Linh hoạt góc chiếu: Điều chỉnh từng nguồn sáng độc lập

So Sánh Với Các Dòng Sản Phẩm Khác

Đặc ĐiểmS SeriesSP SeriesR SeriesAOI Series
Hình dạngDạng thanhDạng thanhVòng trònVòng tròn
Chiều rộng12/22/32mm50mmKhông áp dụngKhông áp dụng
Chiều dài tối đa990mm500mmKhông áp dụngKhông áp dụng
Hỗ trợ IRCó (940nm)Không
Tùy chỉnh chiều dàiCó (bội số 45mm)KhôngKhôngKhông
Tấm khuếch tánFD SeriesKhông rõTùy chọnKhông

Ưu Điểm Cạnh Tranh

Về Thiết Kế

  • Tùy chỉnh linh hoạt: Duy nhất có thể gia công chiều dài theo yêu cầu
  • Ba tùy chọn chiều rộng: Phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau
  • Kết hợp tự do: Nhiều nguồn sáng có thể kết hợp linh hoạt

Về Hiệu Suất

  • Hỗ trợ hồng ngoại: Bước sóng 940nm cho ứng dụng đặc biệt
  • Công suất cao: Lên đến 70.4W cho model lớn nhất
  • Tấm khuếch tán tiêu chuẩn: Đi kèm FD Series để tối ưu ánh sáng

Khuyến Nghị Lựa Chọn

Theo Kích Thước Đối Tượng

  • Đối tượng nhỏ ( 400mm): S-405 trở lên với chiều rộng 32mm

Theo Yêu Cầu Công Suất

  • Công suất thấp: Chiều rộng 12mm cho tiết kiệm năng lượng
  • Công suất trung bình: Chiều rộng 22mm cho cân bằng
  • Công suất cao: Chiều rộng 32mm cho hiệu suất tối đa

Theo Màu Sắc Ánh Sáng

  • Đỏ (R): Giảm phản xạ, phù hợp vật liệu màu xanh
  • Trắng/Xanh (W/B/G): Đa năng, độ sáng cao
  • Hồng ngoại (IR 940nm): Ứng dụng đặc biệt, không ảnh hưởng màu sắc

Theo Môi Trường Sử Dụng

  • Phòng thí nghiệm: Model nhỏ với độ chính xác cao
  • Dây chuyền sản xuất: Model trung bình với hiệu suất ổn định
  • Sản xuất công nghiệp: Model lớn với công suất cao

Tính Năng Đặc Biệt

Khả Năng Mở Rộng

  • Tùy chỉnh chiều dài: Có thể gia công theo bội số 45mm
  • Kết hợp đa nguồn: Tự do kết hợp nhiều nguồn sáng
  • Điều chỉnh góc chiếu: Thích ứng với yêu cầu kiểm tra cụ thể

Phụ Kiện Đi Kèm

  • Tấm khuếch tán FD Series: Cải thiện độ đồng đều ánh sáng
  • Hệ thống gắn kết: Hỗ trợ lắp đặt và điều chỉnh góc

Dòng sản phẩm S với thiết kế dạng thanh linh hoạt là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng chiếu sáng đối tượng kích thước lớn, mang lại khả năng tùy chỉnh cao và hiệu suất vượt trội trong môi trường công nghiệp hiện đại.