Nguồn Sáng Vòng Tròn R
Liên hệ
Nguồn sáng vòng tròn R là dòng sản phẩm LED công nghiệp chuyên dụng được thiết kế từ mảng LED mật độ cao qua tối ưu hóa cấu trúc, mang lại hiệu suất ổn định, độ sáng cao và khả năng lắp đặt thuận tiện. Sản phẩm có 101 model với đường kính ngoài từ 30mm đến 250mm, góc chiếu đa dạng từ 0° đến 90°, công suất từ 0.4W đến 31W.
Mô tả
- Nguồn Sáng Vòng Tròn R – Giải Pháp Chiếu Sáng Chuyên Nghiệp
Tổng Quan Sản Phẩm
Nguồn Sáng Vòng Tròn R được thiết kế với công nghệ LED mật độ cao, qua quá trình tối ưu hóa cấu trúc để tạo thành mảng LED hiệu suất cao[1]. Sản phẩm mang lại hiệu suất ổn định, độ sáng cao và dễ dàng lắp đặt, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong môi trường công nghiệp[1].

Đặc Điểm Công Nghệ Nổi Bật
- Mảng LED mật độ cao: Được sắp xếp tối ưu để đảm bảo phân bố ánh sáng đồng đều[1]
- Đa góc chiếu sáng: Có thể chiếu trực tiếp lên vật thể với các góc độ khác nhau[1]
- Đa màu sắc: Kết hợp nhiều màu sắc khác nhau để tối ưu hóa hiệu quả kiểm tra[1]
- Loại bỏ bóng đổ: Thiết kế vòng tròn giúp tránh hiện tượng tạo bóng trong quá trình chiếu sáng[1]
Quy Tắc Đặt Tên Sản Phẩm
| Thành Phần | Ý Nghĩa | Ví Dụ |
|---|---|---|
| R | Nguồn Sáng Vòng Tròn (Ring Light Source) | R |
| 34 | Đường Kính Ngoài (mm) | 34 |
| 75 | Góc Phát Sáng (độ) | 75 |
| R | Màu Sắc Phát Sáng | R (Đỏ) |
Danh Sách Model Sản Phẩm Chính
Nhóm Kích Thước Nhỏ (30-50mm)
| STT | Model | Điện Áp (V) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | R-30-45 | 24 | 1.0 | 1.4 | 1.4 | ≈40 |
| 2 | R-34-75 | 24 | 1.0 | 1.8 | 1.4 | ≈40 |
| 3 | R-30-90 | 24 | 0.4 | 0.7 | 0.7 | ≈30 |
| 4 | R-40-30 | 24 | 0.7 | 0.7 | 0.7 | ≈40 |
| 5 | R-40-45 | 24 | 0.7 | 0.7 | 0.7 | ≈40 |
Nhóm Kích Thước Trung Bình (60-100mm)
| STT | Model | Điện Áp (V) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | R-60-00 | 24 | 1.0 | 1.4 | 1.4 | ≈40 |
| 17 | R-60-45 | 24 | 1.8 | 2.8 | 2.8 | ≈100 |
| 39 | R-96-00 | 24 | 2.1 | 3.2 | 2.8 | ≈100 |
| 42 | R-90-45 | 24 | 6.4 | 10.8 | 8.6 | ≈250 |
| 55 | R-100-90 | 24 | 7.5 | 12.6 | 12.6 | ≈320 |
Nhóm Kích Thước Lớn (120-250mm)
| STT | Model | Điện Áp (V) | Công Suất R (W) | Công Suất W/B/G (W) | Công Suất IR (W) | Trọng Lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 59 | R-120-45 | 24 | 9.3 | 13.3 | 12.2 | ≈300 |
| 74 | R-150-90 | 24 | 12.2 | 17.2 | 17.2 | ≈450 |
| 84 | R-180-90 | 24 | 14.0 | 20.0 | 18.7 | ≈620 |
| 92 | R-200-90 | 24 | 17.2 | 24.8 | 23.0 | ≈670 |
| 101 | R-250-90 | 24 | 21.6 | 31.0 | 28.8 | ≈850 |
Ứng Dụng Chuyên Biệt
Kiểm Tra Đặc Điểm Hình Ảnh
- Làm nổi bật đặc điểm: Thiết kế vòng tròn giúp làm rõ các chi tiết quan trọng trên bề mặt vật thể[1]
- Loại bỏ bóng đổ: Ánh sáng từ nhiều hướng giúp tránh tạo bóng không mong muốn[1]
- Tăng độ tương phản: Cải thiện chất lượng hình ảnh cho các ứng dụng kiểm tra thị giác máy tính[1]
Kết Hợp Với Tấm Khuếch Tán
- Ánh sáng đồng đều hơn: Tấm khuếch tán có thể được thêm vào theo yêu cầu khách hàng[1]
- Ánh sáng mềm mại: Giảm độ chói và tạo môi trường chiếu sáng lý tưởng[1]
- Tùy chọn linh hoạt: Có thể lựa chọn các quy cách khác nhau từ dòng tấm khuếch tán FD[1]
Phân Tích Hiệu Suất
Thông Số Điện
- Điện áp chuẩn: Tất cả model đều hoạt động ở 24V DC[1]
- Công suất đa dạng: Từ 0.4W đến 31W tùy theo kích thước và góc chiếu[1]
- Hiệu suất màu sắc: Đèn trắng/xanh thường có công suất cao hơn đèn đỏ[1]
Đặc Điểm Vật Lý
- Trọng lượng nhẹ: Từ 30g đến 850g tùy kích thước[1]
- Kích thước đa dạng: Đường kính ngoài từ 30mm đến 250mm[1]
- Góc chiếu linh hoạt: Từ 0° đến 90° để phù hợp với nhiều ứng dụng[1]
Phân Loại Theo Góc Chiếu
Góc Chiếu Thấp (0°-30°)
- Ứng dụng: Chiếu sáng trực tiếp, kiểm tra bề mặt phẳng[1]
- Ưu điểm: Ánh sáng tập trung, độ sáng cao[1]
- Model tiêu biểu: R-60-00, R-100-00, R-200-00[1]
Góc Chiếu Trung Bình (45°-60°)
- Ứng dụng: Kiểm tra đa chiều, vật thể có độ cao[1]
- Ưu điểm: Cân bằng giữa độ sáng và phạm vi chiếu[1]
- Model tiêu biểu: R-90-45, R-120-45, R-150-45[1]
Góc Chiếu Cao (70°-90°)
- Ứng dụng: Chiếu sáng toàn diện, loại bỏ bóng đổ hoàn toàn[1]
- Ưu điểm: Phủ sáng rộng, ánh sáng đồng đều[1]
- Model tiêu biểu: R-150-90, R-200-90, R-250-90[1]
So Sánh Với Các Dòng Sản Phẩm Khác
| Đặc Điểm | R Series | KP Series | PPC Series | SP Series |
|---|---|---|---|---|
| Hình dạng | Vòng tròn | Vuông/chữ nhật | Vuông | Dạng thanh |
| Ứng dụng chính | Loại bỏ bóng đổ | Chiếu sáng tổng thể | Bề mặt phản quang | Kiểm tra đường viền |
| Góc chiếu | 0°-90° | Cố định | Đồng trục | Cố định |
| Hỗ trợ IR | Có | Không | Không | Có |
| Tấm khuếch tán | Tùy chọn | Có | Không | Không |
Ưu Điểm Cạnh Tranh
Về Thiết Kế
- Cấu trúc tối ưu: LED được sắp xếp theo mảng được tối ưu hóa[1]
- Đa góc chiếu: Linh hoạt từ 0° đến 90° để phù hợp mọi ứng dụng[1]
- Kích thước đa dạng: Từ 30mm đến 250mm đáp ứng mọi nhu cầu[1]
Về Hiệu Suất
- Độ ổn định cao: Hiệu suất ổn định trong thời gian dài[1]
- Độ sáng cao: Công suất từ 0.4W đến 31W[1]
- Lắp đặt dễ dàng: Thiết kế thuận tiện cho việc tích hợp[1]
Khuyến Nghị Lựa Chọn
Theo Kích Thước Vật Thể
- Vật thể nhỏ ( 120mm): R-120 đến R-250 series[1]
Theo Góc Chiếu
- Kiểm tra bề mặt phẳng: Góc 0°-30°[1]
- Kiểm tra đa chiều: Góc 45°-60°[1]
- Loại bỏ bóng đổ hoàn toàn: Góc 70°-90°[1]
Theo Màu Sắc
- Đỏ (R): Giảm phản xạ, phù hợp vật liệu màu xanh[1]
- Trắng (W): Đa năng, màu sắc tự nhiên[1]
- Xanh (B/G): Tăng độ tương phản cho vật liệu màu ấm[1]
- Hồng ngoại (IR): Ứng dụng đặc biệt, không ảnh hưởng màu sắc[1]
Dòng sản phẩm R với thiết kế vòng tròn độc đáo là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng cần loại bỏ bóng đổ và làm nổi bật đặc điểm hình ảnh, mang lại hiệu quả kiểm tra vượt trội trong môi trường công nghiệp hiện đại[1].





